Kiểm tra tính Đúng/ Sai của đẳng thức, bất đẳng thức bằng máy tính Casio fx-580VN X

This entry is part 18 of 18 in the series Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio fx-580VN X

Phương thức tính toán Verify là một tính năng hoàn toàn mới chỉ có trên máy tính Casio fx-580VN X. Phương thức này cho phép chúng ta kiểm tra tính Đúng/ Sai của đẳng thức, bất đẳng thức

Các loại đẳng thức, bất đẳng thức có thể kiểm tra

  • Đẳng thức, bất đẳng thức có chứa một quan hệ toán tử

0.5=\dfrac{1}{2}, \pi \neq 3.14, 5+7>2+3, …

  • Đẳng thức, bất đẳng thức có chứa nhiều quan hệ toán tử

\dfrac{1}{\sqrt{2}}=\dfrac{\sqrt{2}}{2}=\sqrt{2}^{-1}, \pi \neq 3.14 \neq 3.141592654, 11+13>5+7>2+3, …

1 Chú ý

  • Nếu kết quả sau khi kiểm tra là đúng thì bộ nhớ Ans sẽ nhận giá trị là 1 ngược lại là 0
  • Nếu đẳng thức, bất đẳng thức có sử dụng biến (A, B, C, D, E, F, x, y, z) thì phương thức Verify sẽ xem biến như hằng số

2 Đẳng thức, bất đẳng thức không chứa biến

Ví dụ 2.1

Kiểm tra tính Đúng/ Sai của đẳng thức \dfrac{\sqrt{2}}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}=\dfrac{\sqrt{10}-\sqrt{6}}{2}

Bước 1 Nhấn phím MENU

Bước 2 Nhấn phím B để chọn phương thức Verify

Bước 3 Nhập \dfrac{\sqrt{2}}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}

Bước 4 Nhấn phím OPTN

Bước 5 Chọn =

Bước 6 Nhập \dfrac{\sqrt{10}-\sqrt{6}}{2}

Bước 7 Nhấn phím =

Vậy đẳng thức đã cho là Đúng

Ví dụ 2.2

Kiểm tra tính Đúng/ Sai của đẳng thức \dfrac{1}{\sqrt{2}}=\dfrac{\sqrt{2}}{2}=\sqrt{2}^{-1}

Vậy đẳng thức đã cho là Đúng

3 Đẳng thức, bất đẳng thức có chứa biến

Ví dụ 3.1

Kiểm tra tính Đúng/ Sai của đẳng thức (x+y)^2=x^2+2xy+y^2

Bước 1 Nhấn phím MENU

Bước 2 Nhấn phím 1 để chọn phương thức Calculate

Bước 3 Nhấn phím Ran#

Bước 4 Nhấn phím STO

Bước 5 Nhấn phím x

Bước 6 Nhấn phím Ran#

Bước 7 Nhấn phím STO

Bước 8 Nhấn phím y

Bước 9 Nhấn phím MENU

Bước 10 Nhấn phím B để chọn phương thức Verify

Bước 11 Nhập (x+y)^2

Bước 12 Nhấn phím OPNT

Bước 13 Chọn =

Bước 14 Nhập x^2+2xy+y^2

Bước 15 Nhấn phím =

Vậy đẳng thức đã cho là Đúng

Chú ý 3

Phím Ran# sinh ra một giá trị ngẫu nhiên từ 0,000 đến 0,999 nên giá trị mà bạn nhận được sẽ khác với giá trị trong bài viết này

Ví dụ 3.2

Kiểm tra tính Đúng/ Sai của bất đẳng thức \dfrac{x+y}{2} \geq \sqrt{xy} \geq \dfrac{2}{\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{y}} với x, y \in R^+

Vậy bất đẳng thức đã cho là Đúng

4 Ứng dụng

Ví dụ 4.1

\ln(3a)-\ln(2a)=\cdots với \forall a \in R^+

A. \ln \dfrac{3}{2}

B. \ln a

C. \dfrac{\ln(3a)}{\ln(2a)}

D. \dfrac{\ln3}{\ln2}

Bước 1 Gán một giá trị ngẫu nhiên vào biến nhớ A

Bước 2 Kiểm tra phương án thứ nhất

Vậy A là đáp án

Ví dụ 4.2

Tính P=\log_{\sqrt a}{a}, với a \in R^+a \neq 1

A. P=-2

B. P=2

C. P=-\dfrac{1}{2}

D. P=\dfrac{1}{2}

Bước 1 Gán một giá trị ngẫu nhiên vào biến nhớ A

Bước 2 Kiểm tra phương án thứ nhất

Bước 3 Kiểm tra phương án thứ nhì

Vậy B là đáp án

Ví dụ 4.3

Cho Q=\log_ab^3+\log_{a^2}b^6 với a, b \in R^+a \neq 1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng

A. Q=9\log_ab

B. Q=27\log_ab

C. Q=6\log_ab

D. Q=36\log_ab

Bước 1 Gán một giá trị ngẫu nhiên vào biến nhớ A

Bước 2 Gán một giá trị ngẫu nhiên vào biến nhớ B

Bước 3 Kiểm tra phương án thứ nhất

Bước 4 Kiểm tra phương án thứ nhì

Bước 5 Kiểm tra phương án thứ ba

Vậy C là đáp án

<< Giải bất phương trình bằng máy tính Casio fx-580VN X
Hãy chia sẽ nếu thấy hữu ích ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *