Tính toán véc-tơ bằng máy tính Casio fx-580VN X

This entry is part 13 of 18 in the series Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio fx-580VN X

Phương thức tính toán véc-tơ cho phép định nghĩa tối đa 4 véc-tơ với số chiều tối đa là 3

Sau khi định nghĩa chúng ta có thể thực hiện các phép tính cơ bản với véc-tơ như cộng, nhân vô hướng, nhân có hướng, tìm độ dài, tìm góc, tìm véc-tơ đơn vị, …

Ngoài ra nếu biết công thức bạn còn có thể tính diện tích tam giác, diện tích hình bình hành, thể tích tứ diện, thể tích hình hộp, khoảng cách từ một điểm đến một đường thằng trong không gian, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, … tương tự như phương thức Matrix

Chọn Phương thức Vector

Bước 1 Nhấn phím MENU

Bước 2 Nhấn phím 5 để chọn phương thức Vector

Bước 3 Nhấn phím AC để bỏ qua Màn hình định nghĩa véc-tơ và đến với Màn hình Vector Calc

1 Định nghĩa véc-tơ

Chú ý 1

Véc-tơ trong máy tính được “viết” theo cột chứ không phải được “viết” theo dòng như trong sách giáo khoa

Định nghĩa \vec{a}=(1, 0, 3), \vec{b}=(5, 5, 2)

Bước 1 Nhấn phím OPTN => chọn Define Vector

Bước 2 Véc-tơ sẽ định nghĩa được gán vào biến nhớ véc-tơ nào

Ở đây mình sẽ chọn VctA

Bước 3 Khai báo số chiều của véc-tơ

Ở đây mình cần định nghĩa véc-tơ 3 chiều nên nhấn phím 3

Bước 4 Nhập giá trị thứ nhất => nhấn phím = => … => nhập giá trị thứ ba => nhấn phím =

Nhấn phím AC rồi thực hiện tương tự theo các bước trên để định nghĩa véc-tơ còn lại đồng thời gán vào biến nhớ VctB.

2 Chỉnh sửa véc-tơ

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN => chọn Edit Vector

Bước 2 Chọn biến véc-tơ muốn chỉnh sửa

Ở đây mình sẽ chọn VctA

Bước 3 Sử dụng các phím  ,  di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chỉnh sửa

Bước 4 Nhập giá trị mới

Ở đây mình sẽ nhập 1 => nhấn phím = để cập nhật

Vậy \vec{a}=(1, 1, 3)

3 Cộng véc-tơ

Tính \vec{a}+\vec{b}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN

Bước 2 Chọn VctA

Bước 3 Nhấn phím +

Bước 4 Nhấn phím OPTN

Bước 5 Chọn VctB

Bước 6 Nhấn phím =

Véc-tơ tổng vừa tìm được sẽ tự động được gán vào bộ nhớ VctAns. Để đơn giản bạn có thể xem nó như bộ nhớ Ans trong phương thức Calculate nhưng dữ liệu ở đây là véc-tơ

4 Độ dài véc-tơ

Tính độ dài \vec{a}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím Abs

Bước 2 Nhấn phím OPNT

Bước 3 Chọn VctA

Bước 4 Nhấn phím =

5 Tích vô hướng và tích có hướng

5.1 Tích vô hướng

Tính tích vô hướng của \vec{a}, \vec{b}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN

Bước 2 Chọn VctA

Bước 3 Nhấn phím OPNT => nhấn phím

Bước 4 Chọn Dot Product

Bước 5 Nhấn phím OPNT

Bước 6 Chọn VctB

Bước 7 Nhấn phím =

5.2 Tích có hướng

Tính tích có hướng của \vec{a}, \vec{b}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN

Bước 2 Chọn VctA

Bước 3 Nhấn phím \times

Bước 4 Nhấn phím OPNT

Bước 5 Chọn VctB

Bước 6 Nhấn phím =

6 Góc giữa hai véc-tơ

Tính góc giữa \vec{a}, \vec{b}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN  => nhấn phím

Bước 2 Chọn Angel

Bước 3 Nhấn phím OPNT

Bước 4 Chọn VctA

Bước 5 Nhấn phím

Bước 6 Nhấn phím OPTN

Bước 7 Chọn VctB

Bước 8 Nhấn phím =

7 Véc-tơ đơn vị

Tìm véc-tơ đơn vị của \vec{a}

Bước 1 Nhấn phím AC => nhấn phím OPTN => nhấn phím

Bước 2 Chọn Unit Vector

Bước 3 Nhấn phím OPNT

Bước 4 Chọn VctA

Bước 5 Nhấn phím =

8 Ứng dụng

Ví dụ 8.1

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A=(3, 4), B=(2, 2), C=(6, 2). Diện tích tam giác ABC bằng

A. 2

B. 4

C. 8

D. \dfrac{1}{2}

Bước 1 Định nghĩa VctA VctB

Bước 2 Tính diện tích tam giác ABC

Ví dụ 8.2

Trong không gian Oxyz cho điểm A=(0, 0, 5), B=(-2, 0, 0), C=(1, 0, 0). Diện tích tam giác ABC bằng

A. \dfrac{15}{4}

B. \dfrac{15}{2}

C. 15

D. \dfrac{1}{2}

Bước 1 Định nghĩa VctA VctB

Bước 2 Tính diện tích tam giác ABC

Ví dụ 8.3

Trong không gian Oxyz cho điểm A=(0, 0, 5), B=(-2, 0, 0), C=(1, 0, 0), D=(0, 4, 0). Thể tích tứ diện ABCD bằng

A. \dfrac{5}{3}

B. 10

C. 60

D. \dfrac{1}{6}

Bước 1 Định nghĩa VctA, VctB VctC

Bước 2 Tính thể tích tứ diện ABCD

<< Tính toán ma trận bằng máy tính Casio fx-580VN XTính toán thống kê bằng máy tính Casio fx-580VN X >>
Hãy chia sẽ nếu thấy hữu ích ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *