Cách chuẩn hóa một véc tơ bất kì bằng CASIO fx 880 BTG

Xin chào tất cả các bạn

Muốn chuẩn hóa một véc tơ bất kì bao giờ cũng cần thực hiện hai bước

Công việc trên tuy không khó khăn nhưng thường tốn khá nhiều thời gian và dễ sai sót

Thay vì phải thực hiện một cách thủ công, bạn hãy thực hiện việc chuẩn hóa véc tơ bằng máy tính cầm tay CASIO fx 880 BTG bạn nhá

1 Các bước thực hiện

Bước 1 mở ứng dụng véc tơ

Bước 2 gán véc tơ cần chuẩn hóa vào biến nhớ véc tơ

Bước 3 sử dụng lệnh Unit Vector để chuẩn hóa

2 Ví dụ minh họa

Chẳng hạn mình cần chuẩn hóa véc tơ \vec{a}=(5, 4, 0) thì thực hiện tuần tự theo các bước bên dưới

Bước 1 nhấn phím HOME => chọn Vector => nhấn phím OK

Bước 2 gán véc tơ \vec{a}=(5, 4, 0) vào biến nhớ véc tơ VctA

Bước 2.1 nhấn phím TOOLS => chọn VctA => nhấn phím OK => chọn 3 Dimensions => nhấn phím OK => nhấn phím OK

Bước 2.2 Nhập 5 => nhấn phím EXE => nhập 4 => nhấn phím EXE => nhập 0 => nhấn phím EXE

Bước 2.3 nhấn phím EXE

Bước 3 chuẩn hóa biến nhớ VctA

  • Nhấn phím CATALOG => chọn Vector => nhấn phím OK => chọn Vector Calc => nhấn phím OK => chọn Unit Vector => nhấn phím OK
  • Nhấn phím CATALOG => chọn Vector => nhấn phím OK => chọn VctA => nhấn phím OK
  • Nhấn phím EXE

Đến đây chúng ta đã hoàn thành việc chuẩn hóa véc tơ \vec{a}=(5, 4, 0), tuy nhiên giá trị của hoành độ, trung độ và cao độ đều là những giá trị gần đúng

Muốn tìm được giá trị chính xác chúng ta cần thực hiện thêm một số thao tác bên dưới

Bước 1 gán giá trị hoành độ vào biến nhớ A

  • Sử dụng các phím con trỏ chọn hoành độ
  • Nhấn phím VARIABLE => chọn biến nhớ A => nhấn phím OK => chọn Store => nhấn phím OK

Bước 2 gán giá trị hoành độ vào biến nhớ B

  • Sử dụng các phím con trỏ chọn hoành độ
  • Nhấn phím VARIABLE => chọn biến nhớ B => nhấn phím OK => chọn Store => nhấn phím OK

Chú ý cao độ của véc tơ này không cần gán vì có giá trị nguyên

Bước 3 nhấn phím HOME => chọn Calculate => nhấn phím OK

Bước 4

  • Nhập \sqrt{A^2} => nhấn phím EXE
  • Nhập \sqrt{B^2} => nhấn phím EXE

Vậy véc tơ chuẩn hóa của véc tơ \vec{a}=(5, 4, 0)\left( \frac{5\sqrt{41}}{41}, \frac{4\sqrt{41}}{41}, 0\right)

3 Lời kết

Cho dù bạn chuẩn hóa véc tơ bằng kiến thức Toán học hay bằng máy tính cầm tay CASIO fx 880 BTG thì độ dài của véc tơ sau khi chuẩn hóa luôn luôn bằng 1

Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tiếp theo

Hãy chia sẽ nếu thấy hữu ích ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *